Lãi suất vay tại một số ngân hàng mới nhất áp dụng từ tháng 8/2018

174
  1. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG VIETCOMBANK

    TÊN SẢN PHẨM LÃI SUẤT ƯU ĐÃI LÃI SUẤT SAU ƯU ĐÃI PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN
      Mua, xây dựng, sửa chữa     nhà, mua xe

     

    (THỜI HẠN VAY: 15 năm đối với mua nhà, xây sửa chữa nhà và 20 năm đối với mua căn hộ)

        7,7%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

     

       8,6%/năm cố định 24 tháng đầu tiên

        9,4%/năm cố định 36 tháng đầu tiên.

        10 %/năm cố định 60 tháng đầu tiên.

      LS tiết kiệm 24th trả sau + biên độ 3,5%/năm = 10%/năm nhưng không thấp hơn sàn lãi suất của VCB. Lãi suất sàn là lãi suất do VCB công bố từng thời kỳ. Hiện tại, sàn LS là 10,5%/năm. Được ghi rõ tại Hợp đồng tín dụng.
    • Nếu trả nợ ở:
    • Năm từ 1 – 31%x số tiền trả trước
    • Các năm tiếp theo: 0,5% x số tiền trả trước
    • Từ năm thứ 6Miễn phí
    Vay bổ sung vốn kinh doanh   7,5%/năm cố định 5 tháng đầu tiên

     

     8,5%/năm cố định 8 tháng đầu tiên

     9,2%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

      Sàn lãi suất này có thể theo đổi theo từng thời kỳ tùy theo thị trường và được VCB thông báo tại lúc khách hàng nhận nợ.   Trả nợ trong tháng đầu tiên: 1% x số tiền trả trước

     

     

  2. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG SHINHAN BANK

    TÊN SẢN PHẨM LÃI SUẤT ƯU ĐÃI LÃI SUẤT SAU ƯU ĐÃI PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN
    Mua, xây dựng, sửa chữa nhà, mua xe, tiêu dùng

     

    (THỜI HẠN VAY: 20 năm)

    ƯU ĐÃI: còn ưu đãi lãi suất nếu nhận lương chuyển khoản qua ngân hàng và có nhà cho thuê nhận tiền cho thuê bằng chuyển khoản)

    7,5%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

     

    8,2%/năm cố định 24 tháng đầu tiên

    8,6%/năm cố định 36 tháng đầu tiên.

    LS tiết kiệm 12th trả sau + biên độ 3%/năm = 9,3%/năm. Được ghi rõ tại Hợp đồng tín dụng.     Nếu trả nợ ở:

     

    • Năm 13%x số tiền trả trước
    • Năm 22%x số tiền trả trước
    • Năm 31%x số tiền trả trước
    • Năm 4 trở đi0,2%x số tiền trả trước
  3. LÃI SUẤT NGÂN HÀNG HONGLEONG BANK
TÊN SẢN PHẨM LÃI SUẤT ƯU ĐÃI LÃI SUẤT SAU ƯU ĐÃI PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN
Mua, xây dựng, sửa chữa nhà

 

(THỜI HẠN VAY: 20 năm)

6,5%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

 

7,25%/năm cố định 24 tháng đầu tiên

 

LS tiết kiệm  + biên độ 1,4%/năm = 9,5%/năm. Được ghi rõ tại Hợp đồng tín dụng.     1. Đối với KH có thu nhập từ lương:

 

  • Năm 1: CAM KẾT KHÔNG TẤT TOÁN
  • Năm 2, 31,5%x số tiền trả trước
  • Năm 4 trở đi: Miễn phí

2. Đối với KH có thu nhập từ cho thuê, công ty:

  • Năm 1, 2, 3: 3%x số tiền trả trước
  • Năm 4 trở đi: Miễn phí
Mua xe

 

(THỜI HẠN VAY: 7 NĂM)

7%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

 

7,5%/năm cố định 24 tháng đầu tiên

Năm 1, 2, 3: 3%x số tiền trả trước

 

Năm 4 trở đi: Miễn phí

Tiêu dùng 7%/năm cố định 12 tháng đầu tiên

 

7,75%/năm cố định 24 tháng đầu tiên

LS tiết kiệm  + biên độ 1,85%/năm = 9,95%/năm. Được ghi rõ tại Hợp đồng tín dụng.

4. LÃI SUẤT TẠI NGÂN HÀNG SCB

TÊN SẢN PHẨM LÃI SUẤT ƯU ĐÃI LÃI SUẤT SAU ƯU ĐÃI PHÍ TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN
Mua, xây dựng, sửa chữa nhà, mua xe

 

(THỜI HẠN VAY: 25 năm đối với mua nhà, 15 NĂM xây sửa chữa nhà,10 năm đối với tiêu dùng)

5,8%/năm cố định 3 tháng đầu tiên

 

7,8%/năm cố định 6 tháng đầu tiên

8,8%/năm cố định 12 tháng đầu tiên.

 

LS tiết kiệm 12th trả sau + biên độ 4%/năm = 11,4%/năm. Nếu chọn gói ưu đãi 3 tháng:

 

  • Tháng thứ 1-4: 4%x số tiền trả trước
  • Tháng thứ 8-12: 3%x số tiền trả trước
  • Từ tháng thứ 13 trở đi: miễn phí

Nếu chọn gói ưu đãi 6 tháng:

  • Năm 13%x số tiền trả trước
  • Năm 22%x số tiền trả trước
  • Năm 3 trở đi: Miễn phí

Nếu chọn gói ưu đãi 6 tháng:

  • Năm 13%x số tiền trả trước
  • Năm 22,5%x số tiền trả trước
  • Năm 32,5%x số tiền trả trước
  • Năm 4 trở đi: Miễn phí
ĐẶC BIỆT: KHÔNG PHÁT TRẢ NỢ TRƯỚC HẠN 12,7%/NĂM    
NHU CẦU CHỈ trả lãi hàng tháng, gốc 1 năm trả 1 lần VÀ KHÔNG CHỨNG MINH THU NHẬP VAY ÍT HƠN 50% GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP